Chìa khóa giúp Nadal và Djokovic “hóa rồng”
Rafa và Nole ngày càng cải thiện những thông số để thống trị thế giới.
Mùa giải 2013 mới chỉ là lần đầu tiên Rafael Nadal và Novak Djokovic kết thúc mùa giải cùng nhau ở trên hai vị trí số 1 và số 2 trên bảng xếp hạng ATP cuối mùa giải. Rafa và Nole có tỷ lệ thắng thua là 149-16 (90,3%) và giành tổng cộng 17 danh hiệu. Những con số cho thấy họ xứng đáng như thế nào khi sở hữu hai vị trí dẫn đầu làng banh nỉ.
Trong một năm cùng xuất sắc như vậy, những thống kê chỉ ra chìa khóa giúp cho Nadal có sự hồi sinh thần tốc sau hơn 7 tháng nghỉ thi đấu vì chấn thương, là nhờ khả năng trả giao bóng và cả giao bóng ngày càng được cải thiện. Trong khi đó Djokovic cũng thúc đẩy sự tiến bộ ở khả năng giao bóng.
Nadal và Djokovic ngày càng hoàn thiện bản thân
Nadal là số 1 trong bảng thống kê những tay vợt trả giao bóng tốt nhất, với việc giành tới 35% số điểm khi đối phương giao bóng 1 và 34% số game trả giao bóng. Rafa cũng tận dụng 47% số điểm break có được, xếp thứ hai trong làng banh nỉ.
Djokovic cũng trải qua mùa giải có thông số giao bóng tốt nhất trong sự nghiệp của mình, xét trên những chỉ số: Số cú ace trung bình trong từng trận, tỷ lệ giao bóng 1 trong sân, tỷ lệ giao bóng ăn điểm và số game thắng khi giao bóng.
Hãy cùng nhìn lại những con số chi tiết của Nadal trong 3 mùa giải kết thúc năm ở vị trí số 1 (2008, 2010, 2013 và ba năm qua của Djokovic (số 1 năm 2011 và 2012, số 2 năm 2013).
Thông số trả giao bóng của Nadal
Năm | Thắng điểm trả giao bóng 1 | Thắng điểm trả giao bóng 2 | Tỷ lệ có điểm break | Thắng game trả giao bóng |
---|---|---|---|---|
2008 | 34% (1) | 55% (1) | 45% (3) | 33% (1) |
2010 | 31% | 55% (1) | 44% (5) | 29% (6) |
2013 | 35% (1) | 54% (6) | 47% (2) | 34% (1) |
Trong ngoặc là thứ hạng các thông số so với các tay vợt khác trong mùa giải 2013
Thông số giao bóng của Djokovic
Năm | Aces | Giao bóng 1 trong sân | Giao bóng 1 ăn điểm | Giao bóng 2 ăn điểm | Thắng game giao bóng | Cứu break |
---|---|---|---|---|---|---|
2011 | 343 (4.5/trận) | 65% | 74% | 56% (3) | 86% (7) | 65% (8) |
2012 | 512 (5.9/trận) | 64% | 75% (10) | 56% (5) | 87% (5) | 66% |
2013 | 476 (6.3/trận) | 66% (10) | 75% | 60% (1) | 88% (4) | 65% |
Trong ngoặc là thứ hạng các thông số so với các tay vợt khác trong mùa giải 2013
Thông số giao bóng của Nadal
Năm | Aces | Giao bóng 1 trong sân | Giao bóng 1 ăn điểm | Giao bóng 2 ăn điểm | Thắng game giao bóng | Cứu break |
---|---|---|---|---|---|---|
2008 | 283 | 69% (4) | 72% | 60% (1) | 88% (4) | 67% (5) |
2010 | 310 | 67% (7) | 75% | 60% (1) | 90% (2) | 69% (1) |
2013 | 221 | 69% (4) | 73% | 57% (2) | 88% (3) | 69% (2) |